聖職者

thánh chức giả

Hán Việt: thánh chức giả

Tổng quan

giới tăng lữ; tăng lữ đại tư giáo (cổ Hy,lạp), người giải thích những điều huyền bí

Cấu tạo: (thánh) + (chức) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giới tăng lữ; tăng lữ đại tư giáo (cổ Hy,lạp), người giải thích những điều huyền bí