聖骨櫃櫥

thánh cốt quỹ thụ

Hán Việt: thánh cốt quỹ thụ

Tổng quan

mộ, lăng; miếu, miếu mạo, cái đòn khiêng áo quan

Cấu tạo: (thánh) + (cốt) + (quỹ) + (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mộ, lăng; miếu, miếu mạo, cái đòn khiêng áo quan