在…旁邊

Tổng quan

sát cạnh, kế bên, dọc theo, dọc, (hàng hải) sát mạn tàu, dọc theo mạn tàu, (nghĩa bóng) song song với, cùng, đồng thời bên, bên cạnh, so với, xa, ngoài, ở ngoài, không tự kiềm chế được, không tự chủ được; quýnh lên (vì cáu, giận, vui, mừng...)

Cấu tạo: (tại) + + (bàng) + (biên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sát cạnh, kế bên, dọc theo, dọc, (hàng hải) sát mạn tàu, dọc theo mạn tàu, (nghĩa bóng) song song với, cùng, đồng thời bên, bên cạnh, so với, xa, ngoài, ở ngoài, không tự kiềm chế được, không tự chủ được; quýnh lên (vì cáu, giận, vui, mừng...)