在世

zài shìtại thế

Hán Việt: tại thế · Pinyin: zài shì

Tổng quan

còn sống; sống; tồn tại. những người già năm đó còn sống cũng không nhiều

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓当政用事。 2.谓流传于世间。 3.活在世上。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

生存於世上。明.李贄〈復士龍悲二母吟〉:「若皆為此族孫取去,李節婦一日在世,又復靠誰乎?」

Cấu tạo: 在 (tại) + 世 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜語)謂佛之存生中也。行事鈔上之一曰:「自大師在世,偏弘斯典。」同資持記上一之一曰:「賢劫中第九減劫,人壽百歲,出世之時也。三十成道,說三乘法,度人無量,八十唱滅。今指五十年中行化之時,故云在世。」☸
  • Tần suất từ tại thế: trên đời/còn sống/sống/tồn tại; còn sống; còn sống; sống; tồn tại. những người già năm đó còn sống cũng không nhiều.; còn sống; sống; tồn tại
  • Biên soạn 在世 zàishì v.o. be living

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生存於世上。明.李贄〈復士龍悲二母吟〉:「若皆為此族孫取去,李節婦一日在世,又復靠誰乎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓当政用事。 2.谓流传于世间。 3.活在世上。

Eng

  • JMdict being alive
  • JMdict living
  • Cihui to be alive
  • Tần suất từ 在世 zàishì v.o. be living , Yéye yǐjing bù ∼ le. My grandfather has passed away

ja

  • JMdict 在世(ざいせい)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

活着