在任

zài rèntại nhâm

Hán Việt: tại nhâm · Pinyin: zài rèn

Tổng quan

to be in office; incumbent

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓居官。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

任職、居官。《魏書.卷三八.王慧龍傳》:「在任十年,農戰並修,大著顯績。」《喻世明言.卷二.陳御史巧勘金釵鈿》:「誰知廉憲在任,一病身亡。」

Cấu tạo: 在 (tại) + 任 (nhâm)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn incumbent

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 任職、居官。《魏書.卷三八.王慧龍傳》:「在任十年,農戰並修,大著顯績。」《喻世明言.卷二.陳御史巧勘金釵鈿》:「誰知廉憲在任,一病身亡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓居官。

Eng

  • JMdict being in office
  • Cihui to be in office; incumbent

Đức

  • Handedict im Amt sein

ja

  • JMdict 在任(ざいにん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

在职