在職
tại chức
Hán Việt: tại chức · Pinyin: zài zhí
Tổng quan
đang làm việc | đương chức | đang tại chức
Nghĩa
Việt
- Cihui đang làm việc | đương chức | đang tại chức
- Cihui tại chức tại chức ☆Còn đang làm việc cho nhà nước.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 正在任職、擔任職務。《三國志.卷五七.吳書.虞陸張駱陸吾朱傳.張溫》:「又原在職不勤,當事大堪,溫數對以醜色,彈以急聲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 担任官职; 今多指担任着职务,相对于退休﹑离休等而言。
- Tân Hoa Tự Điển 1.担任官职。 2.今多指担任着职务,相对于退休﹑离休等而言。
Eng
- CC-CEDICT to be employed|to be in post|on-the-job
- Cihui to be employed; to be in post; on-the-job
ja
- JMdict being in office|holding a position|employment|service