在先的

tại tiên đích

Hán Việt: tại tiên đích

Tổng quan

tiền lệ, lệ trước, (từ hiếm,nghĩa hiếm) trước trước trước, (+ of) ngăn ngừa, phòng ngừa trưởng tu viện, trước, prior to trước khi

Cấu tạo: (tại) + (tiên) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiền lệ, lệ trước, (từ hiếm,nghĩa hiếm) trước trước trước, (+ of) ngăn ngừa, phòng ngừa trưởng tu viện, trước, prior to trước khi