在內地
tại nội địa
Hán Việt: tại nội địa · Pinyin: zài nèi de
Tổng quan
gồm trọn, kể cả giới hạn đã nêu xem interior (Uc) xa xôi hẻo lánh, ở rừng rú, (Uc) vùng định cư xa xôi hẻo lánh, vùng xa xôi hẻo lánh, (the outback) rừng núi
Nghĩa
Việt
- Cihui gồm trọn, kể cả giới hạn đã nêu xem interior (Uc) xa xôi hẻo lánh, ở rừng rú, (Uc) vùng định cư xa xôi hẻo lánh, vùng xa xôi hẻo lánh, (the outback) rừng núi