在內部

tại nội bộ

Hán Việt: tại nội bộ

Tổng quan

xem interior bên trong, nội tại ở phía trong, thầm kín, trong thâm tâm; với thâm tâm (nói) ở trong, phía trong, bên trong, trong, trong vòng, trong khong, trong phạm vi, (từ cổ,nghĩa cổ) ở trong, bên trong, ở phía trong, (nghĩa bóng) trong lưng tâm, trong thâm tâm, trong tâm hồn, phía trong, bên trong

Cấu tạo: (tại) + (nội) + (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem interior bên trong, nội tại ở phía trong, thầm kín, trong thâm tâm; với thâm tâm (nói) ở trong, phía trong, bên trong, trong, trong vòng, trong khong, trong phạm vi, (từ cổ,nghĩa cổ) ở trong, bên trong, ở phía trong, (nghĩa bóng) trong lưng tâm, trong thâm tâm, trong tâm hồn,…