在初期

zài chū qī tại sơ kì

Hán Việt: tại sơ kì · Pinyin: zài chū qī

Tổng quan

sớm, ban đầu, đầu mùa, gần đây, sớm, ở lúc ban đầu, ở đầu mùa, vừa đúng lúc, trước đây, ở đầu danh sách, ngay từ thế kỷ 19, (thông tục) chúng láu cá hơn anh, chúng ta đã lừa được anh rồi xem primeval

Cấu tạo: (tại) + (sơ) + (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sớm, ban đầu, đầu mùa, gần đây, sớm, ở lúc ban đầu, ở đầu mùa, vừa đúng lúc, trước đây, ở đầu danh sách, ngay từ thế kỷ 19, (thông tục) chúng láu cá hơn anh, chúng ta đã lừa được anh rồi xem primeval