在前的

tại tiền đích

Hán Việt: tại tiền đích

Tổng quan

tiên tiến, tiến bộ, cấp tiến, cao, cấp cao phần trước, (hàng hải) nùi tàu, sãn có, ở tại chỗ; sãn sàng, còn sống, nổi bật (địa vị, vị trí), giữ địa vị lânh đạo, ở phía trước, đằng trước, (hàng hải) ở mũi tàu, (hàng hải) ở đằng trước, ở đằng mũi tàu, (thể dục,thể thao) lui ra (đánh gôn), (thơ ca), (như) before ở trước, phía trước, tiến lên, tiến về phía trước, tiến bộ, tiên tiến, chín sớm (hoa màu)…

Cấu tạo: (tại) + (tiền) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui Advanced