在官

zài guān tại quan

Hán Việt: tại quan · Pinyin: zài guān

Tổng quan

òn đang làm quan, chưa về hưu. tại quan tại quan ☆Còn đang làm quan, chưa về hưu.

Cấu tạo: (tại) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui òn đang làm quan, chưa về hưu. tại quan tại quan ☆Còn đang làm quan, chưa về hưu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.居官、當官或在官署任職。《管子.明法》:「行貨財而得爵祿,則汙辱之人在官。」《蕩寇志》第七回:「該犯情急,膽敢拒捕,殺傷在官人役,攜其女陳麗卿棄家遠遁。」 2.在官府登錄有案。《醒世姻緣傳》第一三回:「遂將計氏不在官父計都,在官兄計奇策,誘至家內,誣執計氏與僧道通好。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在职为官;任职于官署; 谓在官府有名籍。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.在职为官;任职于官署。 2.谓在官府有名籍。

ja

  • JMdict holding office

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

下野