在家人

zài jiā rén tại gia nhân

Hán Việt: tại gia nhân · Pinyin: zài jiā rén

Tổng quan

Cấu tạo: (tại) + (gia) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教稱過世俗生活的人。《西遊記》第二三回:「那婦人笑道:『可憐!可憐!出家人有何好處?』三藏道:『女菩薩,你在家人,卻有何好處?』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泛指僧﹑尼﹑道士以外的世俗之人。对"出家人"而言; 指在家修行的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.泛指僧﹑尼﹑道士以外的世俗之人。对"出家人"而言。 2.指在家修行的人。

Eng

  • Cihui 在家人 àijiārén n. <Budd.> lay person; layman