在後的

tại hậu đích

Hán Việt: tại hậu đích

Tổng quan

(động vật học) hươu cái, tá điền, người quê mùa cục mịch, sau, ở đằng sau tiền tố, sau, siêu, biến đổi, tiền tố, sau, siêu, biến đổi sau (về thời gian và thứ tự), ở sau, đến sau, mông đít

Cấu tạo: (tại) + (hậu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (động vật học) hươu cái, tá điền, người quê mùa cục mịch, sau, ở đằng sau tiền tố, sau, siêu, biến đổi, tiền tố, sau, siêu, biến đổi sau (về thời gian và thứ tự), ở sau, đến sau, mông đít