在意

zài yìtại ý

Hán Việt: tại ý · Pinyin: zài yì

Tổng quan

lưu ý; lưu tâm; để ý (thường dùng với hình thức phủ định). những việc vặt này, anh ấy không để ý đến đâu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.留意; 放在心上。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.留意、注意。《三國演義》第一九回:「二弟切宜小心在意,勿犯曹公軍令。」《西遊記》第五回:「你且權管那蟠桃園,早晚好生在意。」 2.介意。《紅樓夢》第八○回:「今(見)香菱撞來,也略有些慚愧,還不十分在意。」

Cấu tạo: 在 (tại) + 意 (ý)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Để lòng dạ vào.; tại ý: để ý/lưu ý/lưu tâm; để ý , quan tâm; lưu ý; lưu tâm; để ý (thường dùng với hình thức phủ định). những việc vặt này, anh ấy không để ý đến đâu.; lưu ý; lưu tâm
  • Biên soạn 在意 zàiyì* s.v. 1. pay attention to

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.留意、注意。《三國演義》第一九回:「二弟切宜小心在意,勿犯曹公軍令。」《西遊記》第五回:「你且權管那蟠桃園,早晚好生在意。」 2.介意。《紅樓夢》第八○回:「今(見)香菱撞來,也略有些慚愧,還不十分在意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.留意; 放在心上。

Eng

  • Cihui to care about; to mind
  • Tần suất từ 在意 zàiyì* s.v. 1. pay attention to , Tā bù ∼ xiǎoshì. He ignores trifles. 2. mind; be bothered by

Đức

  • Handedict achten auf

other

  • Nguồn khác Để lòng dạ vào

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

介意