在意

zài yì tại ý

Hán Việt: tại ý · Pinyin: zài yì

Tổng quan

để ý | quan tâm ể lòng dạ vào. tại ý tại ý ☆Để lòng dạ vào.

Cấu tạo: (tại) + (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui để ý | quan tâm ể lòng dạ vào. tại ý tại ý ☆Để lòng dạ vào.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.留意、注意。《三國演義》第一九回:「二弟切宜小心在意,勿犯曹公軍令。」《西遊記》第五回:「你且權管那蟠桃園,早晚好生在意。」 2.介意。《紅樓夢》第八○回:「今(見)香菱撞來,也略有些慚愧,還不十分在意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 留意;放在心上。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.留意;放在心上。

Eng

  • CC-CEDICT to care about|to mind
  • Cihui to care about; to mind

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

介意