在朝

zài cháotại triêu

Hán Việt: tại triêu · Pinyin: zài cháo

Tổng quan

Nói về vị quan còn đang làm quan ở triều đình — Nói về ông vua còn đang trị vì

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.临朝执政。 2.列于朝堂,指担任朝廷官职。 3.泛指当政掌权。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在朝廷當官、擔任職務。《文選.羊祜.讓開府表》:「今光祿大夫李喜秉節高亮,正身在朝。」《大宋宣和遺事.元集》:「共十六個才子,是有賢德名望的人,分布在朝,任了官職。」

Cấu tạo: 在 (tại) + 朝 (triêu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. hold office at court 2. be in power

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在朝廷當官、擔任職務。《文選.羊祜.讓開府表》:「今光祿大夫李喜秉節高亮,正身在朝。」《大宋宣和遺事.元集》:「共十六個才子,是有賢德名望的人,分布在朝,任了官職。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.临朝执政。 2.列于朝堂,指担任朝廷官职。 3.泛指当政掌权。

Eng

  • JMdict working within the imperial court
  • JMdict being under government employ
  • JMdict resident in Korea
  • JMdict situated in Korea
  • Cihui sitting (currently serving, e.g. board members)

ja

  • JMdict 在朝(ざいちょう)

other

  • Nguồn khác Nói về ông vua còn đang trị vì

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

在野