在野

zài yětại dã

Hán Việt: tại dã · Pinyin: zài yě

Tổng quan

không cầm quyền; ở ngoài chính phủ. 在野黨 đảng không nắm quyền

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《书.大禹谟》"君子在野,小人在位。"《孟子.万章下》"在国曰市井之臣,在野曰草莽之臣,皆谓庶人。"本谓庶民处于乡野,后用以称不居官当政,与"在朝"﹑"在位"相对。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

本為不在朝廷擔任官職,後借指不作官而閒居、不當政。《書經.大禹謨》:「君子在野,小人在位。民棄不保,天降之咎。」《大宋宣和遺事.元集》:「明四目,達四聰,末梢頭賢人在位,小人在野,朝綱自治。」

Cấu tạo: 在 (tại) + 野 (dã)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Sống ở thôn quê. Chỉ sự ở ẩn, không chịu ra làm quan.; không nắm quyền (chính trị) , mất chức; không cầm quyền; ở ngoài chính phủ. 在野黨 đảng không nắm quyền; ở ngoài chính phủ
  • Biên soạn 1. be out of office 2. be in opposition (of politicians)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本為不在朝廷擔任官職,後借指不作官而閒居、不當政。《書經.大禹謨》:「君子在野,小人在位。民棄不保,天降之咎。」《大宋宣和遺事.元集》:「明四目,達四聰,末梢頭賢人在位,小人在野,朝綱自治。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.《书.大禹谟》"君子在野,小人在位。"《孟子.万章下》"在国曰市井之臣,在野曰草莽之臣,皆谓庶人。"本谓庶民处于乡野,后用以称不居官当政,与"在朝"﹑"在位"相对。
  • Kaggle Zh-Vi in opposition

Eng

  • JMdict out of office
  • JMdict out of power
  • JMdict in opposition
  • JMdict unaffiliated (e.g. researcher, scientist)
  • JMdict in private practice
  • Cihui to be out of (political) office; to be out of power
  • Tần suất từ v.o. 1. be out of office 2. be in opposition (of politicians)

Đức

  • Handedict außer Dienst sein

ja

  • JMdict 在野(ざいや)

other

  • Nguồn khác Sống ở thôn quê. Chỉ sự ở ẩn, không chịu ra làm quan

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

在朝 · 执政