在野

zài yě tại dã

Hán Việt: tại dã · Pinyin: zài yě

Tổng quan

không nắm quyền (chính trị) | mất chức ống ở thôn quê. Chỉ sự ở ẩn, không chịu ra làm quan. tại dã tại dã ☆Sống ở thôn quê. Chỉ sự ở ẩn, không chịu ra làm quan.

Cấu tạo: (tại) + (dã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không nắm quyền (chính trị) | mất chức ống ở thôn quê. Chỉ sự ở ẩn, không chịu ra làm quan. tại dã tại dã ☆Sống ở thôn quê. Chỉ sự ở ẩn, không chịu ra làm quan.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本為不在朝廷擔任官職,後借指不作官而閒居、不當政。《書經.大禹謨》:「君子在野,小人在位。民棄不保,天降之咎。」《大宋宣和遺事.元集》:「明四目,達四聰,末梢頭賢人在位,小人在野,朝綱自治。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《书.大禹谟》"君子在野,小人在位。"《孟子.万章下》"在国曰市井之臣,在野曰草莽之臣,皆谓庶人。"本谓庶民处于乡野,后用以称不居官当政,与"在朝"﹑"在位"相对。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《书.大禹谟》"君子在野,小人在位。"《孟子.万章下》"在国曰市井之臣,在野曰草莽之臣,皆谓庶人。"本谓庶民处于乡野,后用以称不居官当政,与"在朝"﹑"在位"相对。

Eng

  • CC-CEDICT to be out of (political) office|to be out of power
  • Cihui to be out of (political) office; to be out of power

ja

  • JMdict out of office|out of power|in opposition|unaffiliated (e.g. researcher, scientist)|in private practice

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

在朝 · 执政