在水下

tại thủy hạ

Hán Việt: tại thủy hạ

Tổng quan

đặt dưới mặt nước, làm ở dưới mặt nước, để dùng ở dưới mặt nước

Cấu tạo: (tại) + (thủy) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đặt dưới mặt nước, làm ở dưới mặt nước, để dùng ở dưới mặt nước