在海上

zài hǎi shàng tại hải thượng

Hán Việt: tại hải thượng · Pinyin: zài hǎi shàng

Tổng quan

nổi lênh đênh (trên mặt nước), lơ lửng (trên) không), trên biển, trên tàu thuỷ, ngập nước, lan truyền đi (tin đồn), thịnh vượng, hoạt động sôi nổi, hết nợ, sạch mợ, không mắc nợ ai, đang lưu hành, không ổn định, trôi nổi

Cấu tạo: (tại) + (hải) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nổi lênh đênh (trên mặt nước), lơ lửng (trên) không), trên biển, trên tàu thuỷ, ngập nước, lan truyền đi (tin đồn), thịnh vượng, hoạt động sôi nổi, hết nợ, sạch mợ, không mắc nợ ai, đang lưu hành, không ổn định, trôi nổi