在海外

tại hải ngoại

Hán Việt: tại hải ngoại

Tổng quan

ở nước ngoài, ra nước ngoài, khắp nơi, đang truyền đi khắp nơi, ngoài trời (đối với trong nhà), (thông tục) nghĩ sai, nhầm, tưởng lầm, từ nước ngoài

Cấu tạo: (tại) + (hải) + (ngoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ở nước ngoài, ra nước ngoài, khắp nơi, đang truyền đi khắp nơi, ngoài trời (đối với trong nhà), (thông tục) nghĩ sai, nhầm, tưởng lầm, từ nước ngoài