在火車上

zài huǒ chē shàng tại hỏa xa thượng

Hán Việt: tại hỏa xa thượng · Pinyin: zài huǒ chē shàng

Tổng quan

trên tàu, trên boong tàu, trên thuyền, trên xe lửa; trên máy bay, dọc theo; gần, kế, lên trên (tàu thuỷ, xe lửa, máy bay...)

Cấu tạo: (tại) + (hỏa) + (xa) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trên tàu, trên boong tàu, trên thuyền, trên xe lửa; trên máy bay, dọc theo; gần, kế, lên trên (tàu thuỷ, xe lửa, máy bay...)