在煮着
tại chử trứ
Hán Việt: tại chử trứ
Tổng quan
người nấu ăn, người làm bếp, cấp dưỡng, anh nuôi, (tục ngữ) lắm thầy thối ma, nấu, nấu chín, (thông tục) giả mạo, gian lận, khai gian (những khoản chi tiêu...), (từ lóng) ((thường) động tính từ quá khứ) làm kiệt sức, làm mệt phờ (một vận động viên chạy...), nhà nấu bếp, nấu ăn, chín, nấu nhừ, nóng quá bị nổ, nổ vì nóng quá (đun...), bịa ra, tưởng tượng ra, bày đặt ra (câu chuyện...), dự tính, ngấm…
Nghĩa
Việt
- Cihui người nấu ăn, người làm bếp, cấp dưỡng, anh nuôi, (tục ngữ) lắm thầy thối ma, nấu, nấu chín, (thông tục) giả mạo, gian lận, khai gian (những khoản chi tiêu...), (từ lóng) ((thường) động tính từ quá khứ) làm kiệt sức, làm mệt phờ (một vận động viên chạy...), nhà nấu bếp, nấu ăn, c…