在田野

zài tián yě tại điền dã

Hán Việt: tại điền dã · Pinyin: zài tián yě

Tổng quan

ở ngoài đồng, ở ngoài ruộng; ra đồng, ra ruộng, xa; ở xa, xa nhà ((thường) far afield), (quân sự) ở ngoài mặt trận

Cấu tạo: (tại) + (điền) + (dã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ở ngoài đồng, ở ngoài ruộng; ra đồng, ra ruộng, xa; ở xa, xa nhà ((thường) far afield), (quân sự) ở ngoài mặt trận