在職者

zài zhí zhě tại chức giả

Hán Việt: tại chức giả · Pinyin: zài zhí zhě

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người giữ một chức vụ, (tôn giáo) người giữ một thánh chức, là phận sự của, ở phía trên, đè lên

Cấu tạo: (tại) + (chức) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người giữ một chức vụ, (tôn giáo) người giữ một thánh chức, là phận sự của, ở phía trên, đè lên