地上权

địa thượng quyền

Hán Việt: địa thượng quyền

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

一種以在他人土地上有建築物、其他工作物或竹木為目的,而使用其土地的權利。如:「根據規定,地上權消滅時,地上權人得取回其工作物及竹木,但應恢復土地的原狀。」

Cấu tạo: 地 (địa) + 上 (thượng) + 權 (quyền)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quyền sử dụng đất
  • Biên soạn right to use another's land for building/farming purposes

Eng

  • Cihui 地上權 ìshàngquán n. <law> right to use another's land for building/farming purposes
  • Tần suất từ n. <law> right to use another's land for building/farming purposes

Từ liên quan

Gần nghĩa

地上的 · 地上茎 · 地上莖 · 地上 · 地上凿穿 · 地上积水 · 地上勤务员 · 地上芽植物