地下室
địa hạ thất
Hán Việt: địa hạ thất · Pinyin: dì xià shì
Tổng quan
THẤT tầng hầm; nhà hầm; tầng nhà dưới mặt đất
1.全部或部分建筑在地下的房间。
位於大樓地基的建築部分,通常用來儲存物品或停放車輛,空襲時可作緊急避難之用。
Nghĩa
Việt
- Cihui tầng hầm
- Cihui hầm chứa
- Biên soạn p.w. 1. rooms built below ground 2. cellar 3. basement M:¹jiān
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 位於大樓地基的建築部分,通常用來儲存物品或停放車輛,空襲時可作緊急避難之用。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.全部或部分建筑在地下的房间。
- Kaggle Zh-Vi basement
Eng
- JMdict cellar
- JMdict basement
- Cihui basement; cellar
Đức
- Handedict Keller (S, Arch)
ja
- JMdict 地下室(ちかしつ)