地下的
địa hạ đích
Hán Việt: địa hạ đích
Tổng quan
(Tech) chôn, ngầm (dưới đất) ở dưới mặt đất, (nghĩa bóng) kín, bí mật ở dưới mặt đất, (nghĩa bóng) kín, bí mật dưới đất, ngầm, (nghĩa bóng) kín, bí mật, dưới đất, ngầm, kín, bí mật, khoảng dưới mặt đất, xe điện ngầm, mêtrô, (nghĩa bóng) sự kháng cự bí mật, sự chống đối ngầm; phong trào bí mật
Nghĩa
Việt
- Cihui (Tech) chôn, ngầm (dưới đất) ở dưới mặt đất, (nghĩa bóng) kín, bí mật ở dưới mặt đất, (nghĩa bóng) kín, bí mật dưới đất, ngầm, (nghĩa bóng) kín, bí mật, dưới đất, ngầm, kín, bí mật, khoảng dưới mặt đất, xe điện ngầm, mêtrô, (nghĩa bóng) sự kháng cự bí mật, sự chống đối ngầm; phon…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 下人。《紅樓夢》第四○回:「地下的無一個不彎腰屈背,也有躲出去蹲著笑去的,也有忍著笑上來替他姊妹換衣裳的。」