地下道
địa hạ đạo
Hán Việt: địa hạ đạo · Pinyin: dì xià dào
Tổng quan
đường hầm; đường hầm, hang (chuột...), ống (lò sưởi), (ngành mỏ) đường hầm nằm ngang, đào đường hầm xuyên qua, đi qua bằng đường hầm (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường chui (qua đường lớn hay dưới cầu)
設於地面之下的通道。如:「請勿橫越馬路,行人請走地下道。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đường hầm
- Tần suất từ đường hầm; đường hầm, hang (chuột...), ống (lò sưởi), (ngành mỏ) đường hầm nằm ngang, đào đường hầm xuyên qua, đi qua bằng đường hầm (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường chui (qua đường lớn hay dưới cầu)
- Biên soạn 1. tunnel 2. subway
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 設於地面之下的通道。如:「請勿橫越馬路,行人請走地下道。」
Mainland
- Kaggle Zh-Vi tunnel
Eng
- JMdict subterranean tunnel
- Cihui 地下道 ìxiàdào n. 1. tunnel 2. subway
- Tần suất từ n. 1. tunnel 2. subway
ja
- JMdict 地下道(ちかどう)