地下道

dì xià dào địa hạ đạo

Hán Việt: địa hạ đạo · Pinyin: dì xià dào

Tổng quan

đường hầm, hang (chuột...), ống (lò sưởi), (ngành mỏ) đường hầm nằm ngang, đào đường hầm xuyên qua, đi qua bằng đường hầm (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường chui (qua đường lớn hay dưới cầu)

Cấu tạo: (địa) + (hạ) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đường hầm, hang (chuột...), ống (lò sưởi), (ngành mỏ) đường hầm nằm ngang, đào đường hầm xuyên qua, đi qua bằng đường hầm (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường chui (qua đường lớn hay dưới cầu)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 設於地面之下的通道。如:「請勿橫越馬路,行人請走地下道。」

Eng

  • CC-CEDICT underground passage; underpass
  • Cihui 地下道 ìxiàdào n. 1. tunnel 2. subway

ja

  • JMdict subterranean tunnel