地下鐵

dì xià tiě địa hạ thiết

Hán Việt: địa hạ thiết · Pinyin: dì xià tiě

Tổng quan

Cấu tạo: (địa) + (hạ) + (thiết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 建築在地底下的鐵道,專供火車或電車行駛。西元一八六三年倫敦首先採用,其後世界各大都市群起倣效。縮稱為「地鐵」。

Eng

  • Cihui 地下鐵 ìxiàtiě n. subway; underground (railway)