地主
địa chủ
Hán Việt: địa chủ · Pinyin: dì zhǔ
Tổng quan
chủ đất | địa chủ | chủ nhà gười có quyền sở hữu đất đai, chẳng hạn có ruộng. địa chủ địa chủ ☆Người có quyền sở hữu đất đai, chẳng hạn có ruộng.
Nghĩa
Việt
- Cihui chủ đất | địa chủ | chủ nhà gười có quyền sở hữu đất đai, chẳng hạn có ruộng. địa chủ địa chủ ☆Người có quyền sở hữu đất đai, chẳng hạn có ruộng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.住在本地的人。如:「盡地主之誼」。《左傳.哀公十二年》:「夫諸侯之會事既畢矣,侯伯致禮,地主歸餼,以相辭也。」 2.土地所有權人。如:「你別小看了老王,他可是本地的大地主,附近的地幾乎全是他的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 当地的主人。对来往客人而言; 神名; 田地的主人; 占有土地,靠剥削农民为生的人或阶级。
- Tân Hoa Tự Điển 1.当地的主人。对来往客人而言。 2.神名。 3.田地的主人。 4.占有土地,靠剥削农民为生的人或阶级。
Eng
- CC-CEDICT landlord|landowner|host
- Cihui landlord; landowner; host
ja
- JMdict landowner|landlord|landlady