田主

tián zhǔ điền chủ

Hán Việt: điền chủ · Pinyin: tián zhǔ

Tổng quan

gười có ruộng. điền chủ điền chủ ☆Người có ruộng.

Cấu tạo: (điền) + (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười có ruộng. điền chủ điền chủ ☆Người có ruộng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.田地的所有權人。《宋史.卷三九.寧宗本紀三》:「有司毋收其貨,田主毋責其租。」 2.田神。《周禮.地官.大司徒》:「設其社稷之壝而樹之田主。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 田神; 旧谓田地的所有者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.田神。 2.旧谓田地的所有者。

Eng

  • Cihui 田主 iánzhǔ n. landlord (of agricultural land) M:ge/¹míng/²wèi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

地主