田主

tián zhǔđiền chủ

Hán Việt: điền chủ · Pinyin: tián zhǔ

Tổng quan

Người có ruộng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.田神。 2.旧谓田地的所有者。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.田地的所有權人。《宋史.卷三九.寧宗本紀三》:「有司毋收其貨,田主毋責其租。」 2.田神。《周禮.地官.大司徒》:「設其社稷之壝而樹之田主。」

Cấu tạo: 田 (điền) + 主 (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chủ ruộng
  • VietPhrases chủ ruộng
  • Tần suất từ Người có ruộng.; gười có ruộng.; chủ ruộng
  • Biên soạn 田主 iánzhǔ n. landlord (of agricultural land) M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.田地的所有權人。《宋史.卷三九.寧宗本紀三》:「有司毋收其貨,田主毋責其租。」 2.田神。《周禮.地官.大司徒》:「設其社稷之壝而樹之田主。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.田神。 2.旧谓田地的所有者。

Eng

  • Cihui 田主 iánzhǔ n. landlord (of agricultural land) M:ge/¹míng/²wèi
  • Tần suất từ 田主 iánzhǔ n. landlord (of agricultural land) M:ge/¹míng/²wèi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

地主