地主國 địa chủ quốc Hán Việt: địa chủ quốc Tổng quan Cấu tạo: 地 (địa) + 主 (chủ) + 國 (quốc)Hán Việtđịa chủ quốcCấu tạo地 + 主 + 國 · địa + chủ + quốc nghĩa thành phần: địa + chủ + quốc Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 負責籌備並提供場地以舉辦各項國際性比賽或活動的國家。如:「這次的世界盃足球賽,地主國的表現非常受人矚目。」EngCihui 地主國 ìzhǔguó n. host country