地動
địa động
Hán Việt: địa động · Pinyin: dì dòng
Tổng quan
động đất (thuật ngữ cũ)
Nghĩa
Việt
- Cihui động đất (thuật ngữ cũ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 地震。《儒林外史》第四三回:「忽然見牆頭上伏著一個怪物,手裡拿著一個糖鑼子,噹噹的敲了兩下,那一堵牆,就像地動一般,滑喇的憑空倒了下來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 地震。
- Tân Hoa Tự Điển 1.地震。
Eng
- CC-CEDICT earthquake (old term)
- Cihui earthquake (old term)
ja
- JMdict (internal) movement of the earth|earthquake|motions of the earth (i.e. rotation and revolution)