地震

dì zhènđịa chấn

Hán Việt: địa chấn · Pinyin: dì zhèn

Tổng quan

địa chấn; động đất; chấn động

新华 · Tân Hoa Đại lục

地壳的震动,通常由地球内部的变动引起,包括火山地震、陷落地震和构造地震等。另外,陨星撞击、人工爆炸等也能引起地震。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

由地球內部的變動所引起的地殼震動。如:「地震時,要儘速逃往空地,或躲到牆角、桌下。」《後漢書.卷七.孝桓帝紀》:「丙辰,京師地震。」

Cấu tạo: 地 (địa) + 震 (chấn)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn earthquake; seism

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由地球內部的變動所引起的地殼震動。如:「地震時,要儘速逃往空地,或躲到牆角、桌下。」《後漢書.卷七.孝桓帝紀》:「丙辰,京師地震。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 地壳的震动,通常由地球内部的变动引起,包括火山地震、陷落地震和构造地震等。另外,陨星撞击、人工爆炸等也能引起地震。
  • Kaggle Zh-Vi cataclysm

Eng

  • JMdict earthquake
  • Cihui earthquake

Đức

  • Handedict Erdbeben, Tremor (S, Geol)

ja

  • JMdict 地震(じしん)

other

  • Nguồn khác Rung động của trái đất. Động đất

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

地动