地震

dì zhèn địa chấn

Hán Việt: địa chấn · Pinyin: dì zhèn

Tổng quan

động đất ung động của trái đất. Động đất. địa chấn địa chấn ☆Rung động của trái đất. Động đất.

Cấu tạo: (địa) + (chấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui động đất ung động của trái đất. Động đất. địa chấn địa chấn ☆Rung động của trái đất. Động đất.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由地球內部的變動所引起的地殼震動。如:「地震時,要儘速逃往空地,或躲到牆角、桌下。」《後漢書.卷七.孝桓帝紀》:「丙辰,京師地震。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 地壳的震动,通常由地球内部的变动引起,包括火山地震、陷落地震和构造地震等。另外,陨星撞击、人工爆炸等也能引起地震。

Eng

  • CC-CEDICT earthquake
  • Cihui earthquake

ja

  • JMdict earthquake

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

地动