地勤

dì qín địa cần

Hán Việt: địa cần · Pinyin: dì qín

Tổng quan

dịch vụ mặt đất (sân bay)

Cấu tạo: (địa) + (cần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dịch vụ mặt đất (sân bay)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在地面上執行各種工作的航空公司人員,相對於空勤而言。如:「地勤人員」、「地勤工作」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指在地面上执行的与航空有关的各种工作,如维修飞机等(区别于"空勤")。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指在地面上执行的与航空有关的各种工作,如维修飞机等(区别于"空勤")。

Eng

  • CC-CEDICT ground service (airport)
  • Cihui 地勤 ìqín* n. (aviation) ground service

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

空勤