空勤

kōng qín không cần

Hán Việt: không cần · Pinyin: kōng qín

Tổng quan

không vụ (công việc diễn ra ở trên không)。航空部門指 在空中進行的各種工作(區別於'地勤')。

Cấu tạo: (không) + (cần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không vụ (công việc diễn ra ở trên không)。航空部門指 在空中進行的各種工作(區別於'地勤')。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 航空上指在空中所執行的各種勤務。如:「空勤人員」、「空勤人員廣播:『前方有亂流,請回到座位上,並繫好安全帶。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 航空部门指在空中进行的各种工作(区别于“地勤”)。

Eng

  • Cihui 空勤 ōngqín n. air duty

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

地勤