地区图

địa khu đồ

Hán Việt: địa khu đồ

Tổng quan

mảnh đất nhỏ, miếng đất, tình tiết, cốt truyện (kịch, tiểu thuyết...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sơ đồ, đồ thị, biểu đồ, đồ án, âm mưu, mưu đồ, vẽ sơ đồ, vẽ đồ thị, vẽ biểu đồ, dựng đồ án (một công trình xây d

Cấu tạo: 地 (địa) + 區 (khu) + 圖 (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bản đồ vùng
  • Tần suất từ mảnh đất nhỏ, miếng đất, tình tiết, cốt truyện (kịch, tiểu thuyết...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sơ đồ, đồ thị, biểu đồ, đồ án, âm mưu, mưu đồ, vẽ sơ đồ, vẽ đồ thị, vẽ biểu đồ, dựng đồ án (một công trình xây dựng...), đánh dấu trên cơ sở, đánh dấu trên đồ án, âm mưu, mưu tính, bày mưu, âm mưu, bày mưu, chia thành mảnh nh

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi plot

Eng

  • Tần suất từ plot

Từ liên quan

Gần nghĩa

地区性 · 地区 · 地区冲突 · 地区号码 · 地区差价 · 地区法院 · 地区经济 · 地区元老院