地居天

địa cư thiên

Hán Việt: địa cư thiên

Tổng quan

địa cư thiên (界名)五類天之一。六欲天中四王天忉利天之二者,以居住於須彌山,謂之地居天。餘四天者空居天也。見秘藏記末。☸

Cấu tạo: (địa) + (cư) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui địa cư thiên (界名)五類天之一。六欲天中四王天忉利天之二者,以居住於須彌山,謂之地居天。餘四天者空居天也。見秘藏記末。☸