地府
địa phủ
Hán Việt: địa phủ · Pinyin: dì fǔ
Tổng quan
địa ngục | âm phủ hà dưới đất, chỉ cõi chết. địa phủ địa phủ ☆Nhà dưới đất, chỉ cõi chết. địa phủ; âm phủ; âm ty。迷信的人指人死後靈魂所在的地方。 陰曹地府 âm tào địa phủ
Nghĩa
Việt
- Cihui địa ngục | âm phủ hà dưới đất, chỉ cõi chết. địa phủ địa phủ ☆Nhà dưới đất, chỉ cõi chết. địa phủ; âm phủ; âm ty。迷信的人指人死後靈魂所在的地方。 陰曹地府 âm tào địa phủ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 陰間。唐.賈島〈哭盧仝〉詩:「天子未辟召,地府誰來追。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 迷信说法,人世之外,另有世界,设有百官,专管鬼魂死人的,称为地府。又称阴间。
- Tân Hoa Tự Điển 1.迷信说法,人世之外,另有世界,设有百官,专管鬼魂死人的,称为地府。又称阴间。
Eng
- CC-CEDICT hell|the nether world|Hades
- Cihui hell; the nether world; Hades