九泉

jiǔ quáncửu tuyền

Hán Việt: cửu tuyền · Pinyin: jiǔ quán

Tổng quan

書 cửu tuyền; âm ty; chín suối; thế giới bên kia. dưới chín suối. 含笑於九泉. ngậm cười nơi chín suối

新华 · Tân Hoa Đại lục

指人死后埋葬的地方,也借指阴间:~之下, 含笑~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

人死後鬼魂所住的地下。元.關漢卿《竇娥冤》第四折:「替你孩兒盡養生送死之禮,我便九泉之下可也瞑目。」《三國演義》第四○回:「異日死於九泉之下,何面目復見吾兄乎?」

Cấu tạo: 九 (cửu) + 泉 (tuyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chín suối
  • Cihui âm phủ trong thần thoại Trung Quốc
  • Cihui Diêm Vương
  • Tần suất từ chín suối , âm phủ trong thần thoại Trung Quốc , Diêm Vương; 書 cửu tuyền; âm ty; chín suối; thế giới bên kia. dưới chín suối. 含笑於九泉. ngậm cười nơi chín suối.; âm ty; chín suối; thế giới bên kia
  • Biên soạn 九泉 iǔquán* n. <wr.> 1. nether world; Hades 2. grave

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人死後鬼魂所住的地下。元.關漢卿《竇娥冤》第四折:「替你孩兒盡養生送死之禮,我便九泉之下可也瞑目。」《三國演義》第四○回:「異日死於九泉之下,何面目復見吾兄乎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指人死后埋葬的地方,也借指阴间:~之下, 含笑~。

Eng

  • JMdict hades
  • JMdict nether regions
  • Cihui the nine springs; the underworld of Chinese mythology; Hades
  • Tần suất từ 九泉 iǔquán* n. <wr.> 1. nether world; Hades 2. grave

Đức

  • Handedict das Jenseits, Hades (S, Myth)

ja

  • JMdict 九泉(きゅうせん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

地府 · 阴司 · 阴曹