地支
địa chi
Hán Việt: địa chi · Pinyin: dì zhī
Tổng quan
12 chi địa chi 子, 丑, 寅, 卯, 辰, 巳, 午, 未, 申, 酉, 戌, 亥, dùng theo chu kỳ trong lịch và như số thứ tự I, II, v.v. ức Thập nhị chi, dùng để tính năm tháng ngày giờ gồm Tí, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tị, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi. địa chi địa chi ☆Tức Thập nhị chi, dùng để tính năm tháng ngày giờ gồm Tí, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tị, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi.
Nghĩa
Việt
- Cihui 12 chi địa chi 子, 丑, 寅, 卯, 辰, 巳, 午, 未, 申, 酉, 戌, 亥, dùng theo chu kỳ trong lịch và như số thứ tự I, II, v.v. ức Thập nhị chi, dùng để tính năm tháng ngày giờ gồm Tí, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tị, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi. địa chi địa chi ☆Tức Thập nhị chi, dùng để tính năm tháng…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 子、丑、寅、卯、辰、巳、午、未、申、酉、戌、亥十二支的總稱。是古人用來計算時日的代稱或表示次序的符號。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.子﹑丑﹑寅﹑卯﹑辰﹑巳﹑午﹑未﹑申﹑酉﹑戌﹑亥的总称。也叫"岁阴"。传统用做表示次序的符号。参见"干支"。
Eng
- CC-CEDICT the 12 earthly branches 子[zi3], 丑[chou3], 寅[yin2], 卯[mao3], 辰[chen2], 巳[si4], 午[wu3], 未[wei4], 申[shen1], 酉[you3], 戌[xu1], 亥[hai4], used cyclically in the calendar and as ordinal numbers I, II etc
- Cihui the 12 earthly branches 子, 丑, 寅, 卯, 辰, 巳, 午, 未, 申, 酉, 戌, 亥, used cyclically in the calendar and as ordinal numbers I, II etc
ja
- JMdict earthly branches (the 12 signs of the Chinese zodiac)