天干

tiān gān thiên kiền

Hán Việt: thiên kiền · Pinyin: tiān gān

Tổng quan

10 thiên can 甲, 乙, 丙, 丁, 戊, 己, 庚, 辛, 壬, 癸, dùng tuần hoàn trong lịch và như số thứ tự I, II, v.v.

Cấu tạo: (thiên) + (kiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 10 thiên can 甲, 乙, 丙, 丁, 戊, 己, 庚, 辛, 壬, 癸, dùng tuần hoàn trong lịch và như số thứ tự I, II, v.v.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 甲、乙、丙、丁、戊、己、庚、辛、壬、癸為十干,是中國古代用來表示次序或等第的文字。與十二地支配合以計算時日。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也称十干”。指甲、乙、丙、丁、戊、己、庚、辛、壬、癸,传统常用作表示次序天干与地支相配是古代纪年的方法。

Eng

  • CC-CEDICT the 10 heavenly stems 甲[jia3], 乙[yi3], 丙[bing3], 丁[ding1], 戊[wu4], 己[ji3], 庚[geng1], 辛[xin1], 壬[ren2], 癸[gui3], used cyclically in the calendar and as ordinal numbers I, II etc
  • Cihui the 10 heavenly stems 甲, 乙, 丙, 丁, 戊, 己, 庚, 辛, 壬, 癸, used cyclically in the calendar and as ordinal numbers I, II etc

ja

  • JMdict celestial stems (10 signs of the Chinese calendar)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

地支