地方官

dì fāng guānđịa phương quan

Hán Việt: địa phương quan · Pinyin: dì fāng guān

Tổng quan

quan chức địa phương

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旧称主管地方政务的官员。如知府﹑知县等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

負責地方行政工作的官吏。《儒林外史》第四三回:「我們同你家老爺雖是鄉親,但這失賊的事,該地方官管。」《文明小史》第三一回:「我聽見廈門的交涉,是辦得太硬了,地方官登時革職。」

Cấu tạo: 地 (địa) + 方 (phương) + 官 (quan)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quan địa phương
  • Tần suất từ quan chức địa phương
  • Biên soạn officials of local governments M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 負責地方行政工作的官吏。《儒林外史》第四三回:「我們同你家老爺雖是鄉親,但這失賊的事,該地方官管。」《文明小史》第三一回:「我聽見廈門的交涉,是辦得太硬了,地方官登時革職。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧称主管地方政务的官员。如知府﹑知县等。

Eng

  • JMdict regional administrator
  • JMdict local government official
  • Cihui local official
  • Tần suất từ n. officials of local governments M:ge/¹míng/²wèi

ja

  • JMdict 地方官(ちほうかん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

地方官员 · 地方化 · 地方志 · 地方性 · 地方戏 · 地方时 · 地方時 · 地方法