地方病

dì fāng bìng địa phương bệnh

Hán Việt: địa phương bệnh · Pinyin: dì fāng bìng

Tổng quan

bệnh địa phương: bệnh phong thổ

Cấu tạo: (địa) + (phương) + (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh địa phương: bệnh phong thổ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 经常发生在某一地区的疾病,例如我国东北的克山病。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.经常发生在某一地区的疾病,例如我国东北的克山病。

Eng

  • Cihui 地方病 ìfāngbìng n. endemic disease M:¹zhǒng

ja

  • JMdict endemic