地方的

địa phương đích

Hán Việt: địa phương đích

Tổng quan

(sinh vật học) đặc hữu (loài sinh vật...), (y học) địa phương (bệnh), (y học) bệnh địa phương (Mỹ)(dân) hàng xóm, vùng, vùng lân cận (thuộc) tỉnh, có tính chất tỉnh lẻ, có tác phong tỉnh lẻ (đối với t

Cấu tạo: 地 (địa) + 方 (phương) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuộc địa phương
  • Tần suất từ (sinh vật học) đặc hữu (loài sinh vật...), (y học) địa phương (bệnh), (y học) bệnh địa phương (Mỹ)(dân) hàng xóm, vùng, vùng lân cận (thuộc) tỉnh, có tính chất tỉnh lẻ, có tác phong tỉnh lẻ (đối với thủ đô), thịnh hành ở tỉnh lẻ, người tỉnh lẻ; anh chàng quê kệch, (tôn giáo) trưởng địa phận (thuộc) vùng, (thuộc) miền (thuộc) vùng; địa phương (thuộc) đất đai, (thuộc) địa hạt, (thuộc) lãnh thổ, (thuộc) khu vực, (thuộc) vùng, (thuộc) miền, (Territorial) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) hạt (vùng chưa được hưởng những quyền lợi như một bang), (quân sự) (thuộc) quân địa phương, quân địa phương bản xứ, mẹ…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi endemic
  • Kaggle Zh-Vi vicinal

Eng

  • Cihui vicinal
  • Tần suất từ vicinal

Từ liên quan

Gần nghĩa

地方的特性 · 地方化 · 地方官 · 地方志 · 地方性 · 地方戏 · 地方时 · 地方時