地方的

địa phương đích

Hán Việt: địa phương đích

Tổng quan

(sinh vật học) đặc hữu (loài sinh vật...), (y học) địa phương (bệnh), (y học) bệnh địa phương (Mỹ)(dân) hàng xóm, vùng, vùng lân cận (thuộc) tỉnh, có tính chất tỉnh lẻ, có tác phong tỉnh lẻ (đối với thủ đô), thịnh hành ở tỉnh lẻ, người tỉnh lẻ; anh chàng quê kệch, (tôn giáo) trưởng địa phận (thuộc) vùng, (thuộc) miền (thuộc) vùng; địa phương (thuộc) đất đai, (thuộc) địa hạt, (thuộc) lãnh thổ, (thu…

Cấu tạo: (địa) + (phương) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui vicinal