地方稅

dì fāng shuì địa phương thuế

Hán Việt: địa phương thuế · Pinyin: dì fāng shuì

Tổng quan

thuế địa phương

Cấu tạo: (địa) + (phương) + (thuế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuế địa phương。根據財政制度規定,劃歸地方管理並由地方徵收留用的稅款。
  • Cihui thuế địa phương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由地方政府自行徵收,供當地使用的稅。如契稅、屠宰稅、土地改良物稅等。如:「某些縣份因人口嚴重外流,地方稅也相對減少。」

Eng

  • Cihui 地方稅 ìfāngshuì n. local taxes/imposts M:²bǐ