地毯式

dì tǎn shìđịa thảm thức

Hán Việt: địa thảm thức · Pinyin: dì tǎn shì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

属性词。全面的,没有遗漏的(检查、搜索、轰炸等):~排查。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

普遍的、全面性的。如:「警方在現場展開地毯式的搜索,希望能找出歹徒作案的蛛絲馬跡。」

Cấu tạo: 地 (địa) + 毯 (thảm) + 式 (thức)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 toàn diện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 普遍的、全面性的。如:「警方在現場展開地毯式的搜索,希望能找出歹徒作案的蛛絲馬跡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词。全面的,没有遗漏的(检查、搜索、轰炸等):~排查。

Từ liên quan

Gần nghĩa

地毯式轰炸 · 地毯 · 地毯拖鞋