地毯式

dì tǎn shì địa thảm thức

Hán Việt: địa thảm thức · Pinyin: dì tǎn shì

Tổng quan

Cấu tạo: (địa) + (thảm) + (thức)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 普遍的、全面性的。如:「警方在現場展開地毯式的搜索,希望能找出歹徒作案的蛛絲馬跡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词。全面的,没有遗漏的(检查、搜索、轰炸等):~排查。