地獄

dì yù địa ngục

Hán Việt: địa ngục · Pinyin: dì yù

Tổng quan

địa ngục | âm ti | âm phủ | (Phật giáo) Naraka

Cấu tạo: (địa) + (ngục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui địa ngục | âm ti | âm phủ | (Phật giáo) Naraka
  • Cihui địa ngục địa ngục ☆Nhà giam ở dưới đất, người mê tín cho rằng có chỗ giam các linh hồn tội lỗi, gọi là Địa ngục.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 多數宗教所描述的死後極苦的世界。在佛教中地獄屬於六(五)道之一,有八大地獄。它是造惡者投生的場所,投生此處的眾生,將受到種種極端的折磨。在基督教、猶太教、祆教、回教等宗教裡,都認為地獄是亡靈經過最後審判而受處罰的最終場所。在中國民間觀念將地獄分作十八層,每層地獄各有閻王,執行審判和處罰的責任。《西遊記》第三回:「手中那棒,上抵三十三天,下至十八層地獄。」也稱為「泥犁」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 某些宗教指人死后灵魂受苦的地方(跟“天堂”相对);比喻黑暗而悲惨的生活环境。

Eng

  • CC-CEDICT hell|infernal|underworld|(Buddhism) Naraka
  • Cihui hell; infernal; underworld; (Buddhism) Naraka

ja

  • JMdict hell realm|Naraka|Hell|hell|misery

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

天堂