天堂

tiān táng thiên đường

Hán Việt: thiên đường · Pinyin: tiān táng

Tổng quan

thiên đường hà trời. Nơi Trời ở. Chỉ nơi cực sung sướng. Đoạn trường tân thanh: »Biết đâu địa ngục thiên đường là đâu«. thiên đường thiên đường ☆Nhà trời. Nơi Trời ở. Chỉ nơi cực sung sướng. Đoạn trường tân thanh: »Biết đâu địa ngục thiên đường là đâu«. thiên đường (雜名)天上宮殿也。遺教經曰:「不知是者,雖處天堂亦不稱意。」法華玄義一曰:「釋論云:三界無別法,唯是一心作。心能地獄,心能天堂,心能凡夫,心能賢聖。」三論玄義曰:「若必無因而有果者,則善招地獄,惡感天堂。」☸

Cấu tạo: (thiên) + (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiên đường hà trời. Nơi Trời ở. Chỉ nơi cực sung sướng. Đoạn trường tân thanh: »Biết đâu địa ngục thiên đường là đâu«. thiên đường thiên đường ☆Nhà trời. Nơi Trời ở. Chỉ nơi cực sung sướng. Đoạn trường tân thanh: »Biết đâu địa ngục thiên đường là đâu«. thiên đường (雜名)天上宮殿也。遺教經曰…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.宗教謂人死後所投生的快樂世界。《妙法蓮華經玄義.卷一上》:「心能地獄,心能天堂。」 2.比喻幸福快樂的天地。元.王實甫《破窯記》第一折:「(劉員外云)你再思想咱。(正旦唱)您孩兒心順處便是天堂。」 3.術數用語。相術家稱人額頭以上的部位為「天堂」。元.周密《齊東野語.卷一七.徐謂禮相術》:「他日復遇道者,頓足驚嘆曰:『可惜可惜,其天堂已破,必不能令終。』其後悉驗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 某些宗教指人死后灵魂居住的永享幸福的地方(跟“地狱”相对);比喻幸福美好的生活环境。

Eng

  • CC-CEDICT paradise|heaven
  • Cihui paradise; heaven

ja

  • JMdict heaven|paradise

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

人间 · 地狱