地球日 địa cầu nhật Hán Việt: địa cầu nhật Tổng quan Cấu tạo: 地 (địa) + 球 (cầu) + 日 (nhật)Hán Việtđịa cầu nhậtCấu tạo地 + 球 + 日 · địa + cầu + nhật nghĩa thành phần: địa + cầu + nhật Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 潔淨地球的宣傳活動日,定在每年四月二十二日。參見「世界地球日」條。EngCihui 地球日 ìqiúrì n. Earth Day (April 22)